恣睢

恣睢
suī
tứ tuy

(văn) ngông cuồng; phóng túc bất cần

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) ngông cuồng; phóng túc bất cần

  2. ngông cuồng; láo xược; hống hách

  3. tính từ

    tùy tiện phóng túng; ngông cuồng ngang ngược

    • Anh ta tự mãn và hành động liều lĩnh, không màng hậu quả.

  4. tính từ

    tự tung tự tác; kiêu ngạo ngạo mạn; hung hăng ngang ngược

    • Anh ta kiêu ngạo nên không được chào đón.

  5. tính từ

    tự đắc; kiêu ngạo; hoành hành ngang ngược

    • Vẻ mặt tự mãn của anh ta khiến người khác rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.