Tới nội dung chính

恒

恒
héng
hằng
⼼bộ tâm · 9 nét

thường trực; thường nhiệm

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thường trực; thường nhiệm

    • 。

      Kiên trì là chìa khóa thành công.

  2. 貳形tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

  3. 參形tính từ

    cố định; bất biến

    • 。

      Các ngôi sao là cố định.

  4. 肆形tính từ

    thường ngày; ngày thường; trước đây

    • 。

      Anh ấy rất kiên trì.

  5. 伍形tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    • 。

      Anh ấy là một người kiên trì.

  6. 陸名danh từ

    kiên định; bền vững; hằng thường

  7. 柒名danh từ

    một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (quẻ Hằng ䷟)

  8. 捌名danh từ

    Hằng (họ)

恒
héng
hằng
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu