恒
thường trực; thường nhiệm
NGHĨA
- 壹形tính từ
thường trực; thường nhiệm
- 。
Kiên trì là chìa khóa thành công.
- 貳形tính từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
- 參形tính từ
cố định; bất biến
- 。
Các ngôi sao là cố định.
- 肆形tính từ
thường ngày; ngày thường; trước đây
- 。
Anh ấy rất kiên trì.
- 伍形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
- 。
Anh ấy là một người kiên trì.
- 陸名danh từ
kiên định; bền vững; hằng thường
- 柒名danh từ
một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (quẻ Hằng ䷟)
- 捌名danh từ
Hằng (họ)
NGHĨA
- 壹形tính từ
thường trực; thường nhiệm
- 。
Kiên trì là chìa khóa thành công.
- 貳形tính từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
- 參形tính từ
cố định; bất biến
- 。
Các ngôi sao là cố định.
- 肆形tính từ
thường ngày; ngày thường; trước đây
- 。
Anh ấy rất kiên trì.
- 伍形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
- 。
Anh ấy là một người kiên trì.
- 陸名danh từ
kiên định; bền vững; hằng thường
- 柒名danh từ
một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (quẻ Hằng ䷟)
- 捌名danh từ
Hằng (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.