/
恍
恍
hoảng
⼼bộ tâm · 9 nétbỗng tỉnh; bừng tỉnh (ra khỏi trạng thái đó)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỗng tỉnh; bừng tỉnh (ra khỏi trạng thái đó)
- 。
Anh ấy chợt nhận ra.
- 貳副trạng từ
bàng hoàng; ngơ ngác; mơ hồ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
恍
Phồn thể怳
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỗng tỉnh; bừng tỉnh (ra khỏi trạng thái đó)
- 。
Anh ấy chợt nhận ra.
- 貳副trạng từ
bàng hoàng; ngơ ngác; mơ hồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù