恍
恍
hoảng
⼼bộ tâm · 9 nétbỗng tỉnh; bừng tỉnh (ra khỏi trạng thái đó)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỗng tỉnh; bừng tỉnh (ra khỏi trạng thái đó)
- 。
Anh ấy chợt nhận ra.
- 貳副trạng từ
bàng hoàng; ngơ ngác; mơ hồ
Đang tải…
恍
Phồn thể怳
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỗng tỉnh; bừng tỉnh (ra khỏi trạng thái đó)
- 。
Anh ấy chợt nhận ra.
- 貳副trạng từ
bàng hoàng; ngơ ngác; mơ hồ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.