恋念

恋念
liànniàn
luyến niệm

lưu luyến; nhớ thương (một nơi chốn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu luyến; nhớ thương (một nơi chốn)

    • Anh ấy vẫn lưu luyến mọi thứ ở quê hương.

  2. động từ

    nhớ nhung; lưu luyến

    • Anh ấy nhớ quê hương.

  3. động từ

    lưu luyến; nhớ nhung

    • Anh ấy hoài niệm về mọi thứ ở quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.