/
怯
怯
khiếp
⼼bộ tâm · 8 nétrụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
- 。
Anh ấy rất nhút nhát.
- 貳形tính từ
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
- 參形tính từ
thô tục; bình dân; (của) dân gian
- 。
Anh ấy trông hơi rụt rè.
- 肆形tính từ
nhút nhát; rụt rè; khiếp sợ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
怯
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
- 。
Anh ấy rất nhút nhát.
- 貳形tính từ
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
- 參形tính từ
thô tục; bình dân; (của) dân gian
- 。
Anh ấy trông hơi rụt rè.
- 肆形tính từ
nhút nhát; rụt rè; khiếp sợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù