Tới nội dung chính

怯

怯
qiè
khiếp
⼼bộ tâm · 8 nét

rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán

    • 。

      Anh ấy rất nhút nhát.

  2. 貳形tính từ

    tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính

  3. 參形tính từ

    thô tục; bình dân; (của) dân gian

    • 。

      Anh ấy trông hơi rụt rè.

  4. 肆形tính từ

    nhút nhát; rụt rè; khiếp sợ

怯
qiè
khiếp
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu