怨怼

怨怼
yuànduì
oán dỗi

ai oán; than thở đầy oán trách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ai oán; than thở đầy oán trách

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy sự oán giận.

  2. danh từ

    oán hận; bất mãn

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy oán hận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.