怨声

怨声
yuànshēng
oán thanh

than khóc; ai oán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    than khóc; ai oán

    • Anh ấy đã than vãn.

  2. danh từ

    văn ai điếu; bài văn tế

  3. tiếng oán thán; tiếng kêu ca

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.