性情

性情
xìngqíng
tính tình

tâm tính; bản tính; tính tình

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32835
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm tính; bản tính; tính tình

    • Tính tình của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    phẩm chất; tính cách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.