/
怦怦
怦怦
phanh phanh
bình bịch; đập thình thịch (âm thanh tim đập hoặc tiếng gõ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
bình bịch; đập thình thịch (âm thanh tim đập hoặc tiếng gõ)
- 。
Tim tôi đập thình thịch.
- 貳副trạng từ
tim đập thình thịch; hồi hộp
- 。
Tim anh ấy đập thình thịch.
- 參形tính từ
nhịp đập; đập liền
- 。
Anh ấy là một người trung thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
怦怦
Phồn thể怦
phanh phanh
bình bịch; đập thình thịch (âm thanh tim đập hoặc tiếng gõ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
bình bịch; đập thình thịch (âm thanh tim đập hoặc tiếng gõ)
- 。
Tim tôi đập thình thịch.
- 貳副trạng từ
tim đập thình thịch; hồi hộp
- 。
Tim anh ấy đập thình thịch.
- 參形tính từ
nhịp đập; đập liền
- 。
Anh ấy là một người trung thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù