怦怦

怦怦
pēngpēng
phanh phanh

bình bịch; đập thình thịch (âm thanh tim đập hoặc tiếng gõ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    bình bịch; đập thình thịch (âm thanh tim đập hoặc tiếng gõ)

    • Tim tôi đập thình thịch.

  2. trạng từ

    tim đập thình thịch; hồi hộp

    • Tim anh ấy đập thình thịch.

  3. tính từ

    nhịp đập; đập liền

    • Anh ấy là một người trung thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.