怠忽

怠忽
dài
đãi hốt

bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

    • Anh ấy lơ là nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.