思谋

思谋
móu
tư mưu

suy tính; bàn bạc; tổng cộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy tính; bàn bạc; tổng cộng

    • Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

  2. động từ

    suy nghĩ; tính toán trong đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.