思春

思春
chūn
tư xuân

(của con gái) khao khát tình yêu; thầm thương trộm nhớ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của con gái) khao khát tình yêu; thầm thương trộm nhớ(kế thừa)

    • Cô ấy đã biết yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.