/
思慕
思慕
tư mộ
nhớ nhung; thương nhớ; ngưỡng mộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ nhung; thương nhớ; ngưỡng mộ
- 。
Anh ấy nhớ nhung gia đình ở phương xa.
- 貳动động từ
nhớ nhung; kính mộ; tưởng nhớ
- 。
Anh ấy nhớ về quê hương xa xôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
思慕
Phồn thể思
tư mộ
nhớ nhung; thương nhớ; ngưỡng mộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ nhung; thương nhớ; ngưỡng mộ
- 。
Anh ấy nhớ nhung gia đình ở phương xa.
- 貳动động từ
nhớ nhung; kính mộ; tưởng nhớ
- 。
Anh ấy nhớ về quê hương xa xôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù