怔怔

怔怔
zhèngzhèng
chinh chinh

ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ

    • Anh ấy nhìn tôi ngây người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.