忿懑

忿懑
fènmèn
phẫn muộn

bất bình; bực bội; không bằng phẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    • Anh ấy cảm thấy bất bình.

  2. tính từ

    tức giận; phẫn uất; bực bội

    • Anh ấy cảm thấy phẫn nộ bất bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.