/
忽忽悠悠
忽忽悠悠
hốt hốt du du
lơ đãng; thờ ơ để thời gian trôi qua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lơ đãng; thờ ơ để thời gian trôi qua
- 。
Anh ấy sống một cách thờ ơ với thời gian.
- 貳形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
- 。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng cẩu thả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
忽忽悠悠
Phồn thể忽
hốt hốt du du
lơ đãng; thờ ơ để thời gian trôi qua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lơ đãng; thờ ơ để thời gian trôi qua
- 。
Anh ấy sống một cách thờ ơ với thời gian.
- 貳形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
- 。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng cẩu thả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù