xīn
hân
bộ tâm · 7 nét

vui vẻ; hạnh phúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc

    • Anh ấy vui vẻ đồng ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.