念诵

念诵
niànsòng
niệm tụng

đọc to; tụng đọc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đọc to; tụng đọc

  2. động từ

    ngâm nga; hát ngâm

    • Anh ấy thích ngâm thơ.

  3. động từ

    đọc tụng; niệm; đọc (kinh, thơ...)

    • Anh ấy đang niệm tên tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.