Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
/
念诵
念诵
niệm tụng
đọc to; tụng đọc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đọc to; tụng đọc
- 貳动động từ
ngâm nga; hát ngâm
- 。
Anh ấy thích ngâm thơ.
- 參动động từ
đọc tụng; niệm; đọc (kinh, thơ...)
- 。
Anh ấy đang niệm tên tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ念诵
Phồn thể念誦
niệm tụng
đọc to; tụng đọc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đọc to; tụng đọc
- 貳动động từ
ngâm nga; hát ngâm
- 。
Anh ấy thích ngâm thơ.
- 參动động từ
đọc tụng; niệm; đọc (kinh, thơ...)
- 。
Anh ấy đang niệm tên tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù