忲
忲
thái
⼼bộ tâm · 7 nétquen với; thói quen
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quen với; thói quen(kế thừa)
- 貳名danh từ
thói quen; tập tính(kế thừa)
忲
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quen với; thói quen(kế thừa)
- 貳名danh từ
thói quen; tập tính(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.