shì
thệ
bộ tâm · 6 nét

quen với; thói quen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quen với; thói quen

  2. danh từ

    thói quen; tập tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.