忱
忱
thầm
⼼bộ tâm · 7 nétlòng thành; thành tâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng thành; thành tâm
- 。
Tôi dành cho bạn một tấm lòng chân thành.
- 貳名danh từ
chân thành; thành tâm
- ,。
Anh ấy đối xử với mọi người rất chân thành, rất có lòng thành.
Đang tải…
忱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng thành; thành tâm
- 。
Tôi dành cho bạn một tấm lòng chân thành.
- 貳名danh từ
chân thành; thành tâm
- ,。
Anh ấy đối xử với mọi người rất chân thành, rất có lòng thành.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.