chén
thầm
bộ tâm · 7 nét

lòng thành; thành tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng thành; thành tâm

    • Tôi dành cho bạn một tấm lòng chân thành.

  2. danh từ

    chân thành; thành tâm

    • Anh ấy đối xử với mọi người rất chân thành, rất có lòng thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.