忬
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
NGHĨA
- 壹形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn(kế thừa)
- 貳形tính từ
vui vẻ; thư thái; (tên tắt của tỉnh Hà Nam)(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông rất vô tư.
- 參形tính từ
thoải mái; thư thái; (chỉ tỉnh) Hà Nam(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông rất thoải mái.
- 肆名danh từ
tên viết tắt của tỉnh Hà Nam(kế thừa)
- 。
Dự là tên viết tắt của tỉnh Hà Nam.
thoải mái; thư thái; dễ chịu
NGHĨA
- 壹动động từ
thoải mái; thư thái; dễ chịu(kế thừa)
- ,。
Xin bạn hãy thư giãn một chút, nghỉ ngơi thoải mái.
- 貳动động từ
duỗi ra; thoải mái; thư thái(kế thừa)
- 。
Mời bạn vươn vai một chút.
- 參动động từ
duỗi ra; thư giãn; thoải mái(kế thừa)
- 。
Xin hãy mở bản đồ ra.
- 肆形tính từ
thong thả; thư thái(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang sống một cuộc sống thoải mái.
- 伍名danh từ
họ Thư(kế thừa)
NGHĨA
- 壹形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn(kế thừa)
- 貳形tính từ
vui vẻ; thư thái; (tên tắt của tỉnh Hà Nam)(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông rất vô tư.
- 參形tính từ
thoải mái; thư thái; (chỉ tỉnh) Hà Nam(kế thừa)
- 。
Anh ấy trông rất thoải mái.
- 肆名danh từ
tên viết tắt của tỉnh Hà Nam(kế thừa)
- 。
Dự là tên viết tắt của tỉnh Hà Nam.
NGHĨA
- 壹动động từ
thoải mái; thư thái; dễ chịu(kế thừa)
- ,。
Xin bạn hãy thư giãn một chút, nghỉ ngơi thoải mái.
- 貳动động từ
duỗi ra; thoải mái; thư thái(kế thừa)
- 。
Mời bạn vươn vai một chút.
- 參动động từ
duỗi ra; thư giãn; thoải mái(kế thừa)
- 。
Xin hãy mở bản đồ ra.
- 肆形tính từ
thong thả; thư thái(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang sống một cuộc sống thoải mái.
- 伍名danh từ
họ Thư(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù