Tới nội dung chính

忬

忬
yù
⼼bộ tâm · 7 nét

hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn(kế thừa)

  2. 貳形tính từ

    vui vẻ; thư thái; (tên tắt của tỉnh Hà Nam)(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy trông rất vô tư.

  3. 參形tính từ

    thoải mái; thư thái; (chỉ tỉnh) Hà Nam(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy trông rất thoải mái.

  4. 肆名danh từ

    tên viết tắt của tỉnh Hà Nam(kế thừa)

    • 。

      Dự là tên viết tắt của tỉnh Hà Nam.

忬
shū
BỘ THỦ⼼
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu