快锅

快锅
kuàiguō
khoái oa

nồi áp suất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi áp suất

    • Mẹ tôi dùng nồi áp suất để nấu cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.