快慰

快慰
kuàiwèi
khoái uỷ

vui mừng; hài lòng; thích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vui mừng; hài lòng; thích

    • Anh ấy cảm thấy vui lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.