快意

快意
kuài
khoái ý

vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    • Anh ấy cảm thấy rất vui vẻ.

  2. tính từ

    sảng khoái; hả lòng hả dạ

    • Anh ấy cảm thấy rất vui sướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.