Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
/
忘词
忘词
vong từ
quên lời; quên thoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quên lời; quên thoại
- ,。
Anh ấy quên lời thoại nên buổi biểu diễn thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
忘词
Phồn thể忘詞
vong từ
quên lời; quên thoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quên lời; quên thoại
- ,。
Anh ấy quên lời thoại nên buổi biểu diễn thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù