忘恩

忘恩
wàngēn
vong ân

quên ơn; vô ơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quên ơn; vô ơn

    • Anh ta là kẻ vong ân bội nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.