忖
忖
thốn
⼼bộ tâm · 6 nétsuy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
- 。
Anh ấy đang suy nghĩ xem nên làm gì.
- 貳动động từ
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
- 。
Anh ấy đang suy tính xem nên làm gì.
- 參动động từ
suy tính; bàn bạc; tổng cộng
- 。
Anh ấy đang cân nhắc xem nên làm gì.
- 肆动động từ
đoán; ước chừng
- 。
Tôi đoán ý anh ấy.
Đang tải…
忖
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
- 。
Anh ấy đang suy nghĩ xem nên làm gì.
- 貳动động từ
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
- 。
Anh ấy đang suy tính xem nên làm gì.
- 參动động từ
suy tính; bàn bạc; tổng cộng
- 。
Anh ấy đang cân nhắc xem nên làm gì.
- 肆动động từ
đoán; ước chừng
- 。
Tôi đoán ý anh ấy.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.