忍让

忍让
rěnràng
nhẫn nhượng

nhẫn nhịn; nhẫn nhượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhẫn nhịn; nhẫn nhượng

    • Chúng ta nên học cách nhẫn nhịn.

  2. tính từ

    nhẫn nhịn; chịu đựng và nhường nhịn

    • Anh ấy là một người kiên nhẫn và dễ tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.