Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
/
忌讳
忌讳
kỵ huý
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ
- 。
Đây là điều cấm kỵ của gia đình chúng tôi.
- 貳动động từ
tuyệt đối tránh; phải kiêng kị
- 。
Chúng tôi không kiêng kỵ nói về cái chết.
- 參动động từ
điều kiêng kỵ; kiêng húy; taboo
- 。
Chúng tôi kiêng kỵ nói những lời không may mắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忌讳
Phồn thể忌諱
kỵ huý
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ
- 。
Đây là điều cấm kỵ của gia đình chúng tôi.
- 貳动động từ
tuyệt đối tránh; phải kiêng kị
- 。
Chúng tôi không kiêng kỵ nói về cái chết.
- 參动động từ
điều kiêng kỵ; kiêng húy; taboo
- 。
Chúng tôi kiêng kỵ nói những lời không may mắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù