必得

必得
děi
tất đắc

nhất định phải; cần phải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhất định phải; cần phải

    • Bạn nhất định phải đi.

  2. trạng từ

    không thể không; bất đắc dĩ phải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy xuyên qua)HỘI Ý

Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.