- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
Anh ấy bình tĩnh như nước.
tâm tĩnh; lòng yên tĩnh
Anh ấy luôn bình tĩnh.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
Anh ấy bình tĩnh như nước.
tâm tĩnh; lòng yên tĩnh
Anh ấy luôn bình tĩnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.