心重

心重
xīnzhòng
tâm trọng

hay lo lắng; nặng tâm tư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay lo lắng; nặng tâm tư

    • Bạn đừng quá lo lắng.

  2. tính từ

    hay lo lắng; nặng tâm tư; đa sầu đa cảm

    • Anh ấy là một người đa sầu đa cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.