心醉

心醉
xīnzuì
tâm tuý

khuất phục trong lòng; tâm phục; bị mê hoặc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khuất phục trong lòng; tâm phục; bị mê hoặc

    • Tôi bị giọng hát của cô ấy làm say đắm.

  2. tính từ

    say mê; ngây ngất; đắm say

  3. tính từ

    mê mẩn; say mê; ngây ngất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.