心轮

心轮
xīnlún
tâm luân

luân xa tim (anāhata); luân xa trái tim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    luân xa tim (anāhata); luân xa trái tim

    • Tâm luân là một trong bảy luân xa chính của cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.