心虚

心虚
xīn
tâm hư

thiếu tự tin; lo lắng trong lòng; có tật giật mình

3 nghĩa#38777
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu tự tin; lo lắng trong lòng; có tật giật mình

    • Anh ấy hơi chột dạ.

  2. tính từ

    thiếu tự tin; lòng không yên (vì biết mình có lỗi)

    • Anh ấy hơi thiếu tự tin.

  3. tính từ

    cắn rứt lương tâm; thấy có tật giật mình

    • Anh ấy trông có vẻ hơi chột dạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.