心胆

心胆
xīndǎn
tâm đảm

dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm

    • Anh ấy rất có dũng khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.