心细

心细
xīn
tâm tế

không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    • Cô ấy làm việc rất cẩn thận.

  2. tính từ

    cẩn thận; tỉ mỉ; chu đáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.