- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
Cô ấy làm việc rất cẩn thận.
cẩn thận; tỉ mỉ; chu đáo
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
Cô ấy làm việc rất cẩn thận.
cẩn thận; tỉ mỉ; chu đáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.