心累

心累
xīnlèi
tâm luỵ

mệt mỏi trong lòng; kiệt sức về tinh thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi trong lòng; kiệt sức về tinh thần

    • Gần đây tôi làm việc quá nhiều, cảm thấy mệt mỏi trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.