Tới nội dung chính

心眼

心眼
xīnyǎn
tâm nhãn

mắt lòng; tâm cơ; sự tinh khôn; lòng dạ

6 nghĩa#31569
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mắt lòng; tâm cơ; sự tinh khôn; lòng dạ

    • 。

      Anh ấy rất thông minh.

  2. 貳名danh từ

    lòng dạ; tâm tư; sự tinh tế trong lòng; (khẩu) mánh khóe trong bụng

    • 。

      Anh ấy là một người có tâm địa tốt.

  3. 參名danh từ

    độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung

    • 。

      Anh ấy là một người có lòng khoan dung.

  4. 肆名danh từ

    lương tâm; thiên lương

    • 。

      Anh ấy là một người có lương tâm.

  5. 伍名danh từ

    tim; tâm; lòng

    • 。

      Anh ấy là một người tốt bụng.

  6. 陸名danh từ

    lòng; tâm; tim

    • 。

      Anh ấy là một người có ý tốt.

心
xīn
tâm
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu