心眼
mắt lòng; tâm cơ; sự tinh khôn; lòng dạ
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt lòng; tâm cơ; sự tinh khôn; lòng dạ
- 。
Anh ấy rất thông minh.
- 貳名danh từ
lòng dạ; tâm tư; sự tinh tế trong lòng; (khẩu) mánh khóe trong bụng
- 。
Anh ấy là một người có tâm địa tốt.
- 參名danh từ
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
- 。
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
- 肆名danh từ
lương tâm; thiên lương
- 。
Anh ấy là một người có lương tâm.
- 伍名danh từ
tim; tâm; lòng
- 。
Anh ấy là một người tốt bụng.
- 陸名danh từ
lòng; tâm; tim
- 。
Anh ấy là một người có ý tốt.
mắt lòng; tâm cơ; sự tinh khôn; lòng dạ
NGHĨA
- 壹名danh từ
mắt lòng; tâm cơ; sự tinh khôn; lòng dạ
- 。
Anh ấy rất thông minh.
- 貳名danh từ
lòng dạ; tâm tư; sự tinh tế trong lòng; (khẩu) mánh khóe trong bụng
- 。
Anh ấy là một người có tâm địa tốt.
- 參名danh từ
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
- 。
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
- 肆名danh từ
lương tâm; thiên lương
- 。
Anh ấy là một người có lương tâm.
- 伍名danh từ
tim; tâm; lòng
- 。
Anh ấy là một người tốt bụng.
- 陸名danh từ
lòng; tâm; tim
- 。
Anh ấy là một người có ý tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.