心田

心田
xīntián
tâm điền

tâm điền; trái tim (nội tâm sâu thẳm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm điền; trái tim (nội tâm sâu thẳm)

    • Anh ấy chôn sâu tình yêu trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.