心甘

心甘
xīngān
tâm cam

vui lòng; sẵn lòng; tự nguyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui lòng; sẵn lòng; tự nguyện

    • Tôi sẵn lòng giúp đỡ anh ấy.

  2. tính từ

    vui lòng; tự nguyện; thỏa lòng

    • Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.