心气

心气
xīn
tâm khí

lòng; tâm; tim

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng; tâm; tim

    • Anh ấy rất có ý chí.

  2. danh từ

    chí khí; tâm huyết; động lực

    • Anh ấy rất có chí khí.

  3. danh từ

    tâm trạng; tinh thần; chí khí

    • Gần đây tâm trạng anh ấy rất tốt.

  4. danh từ

    tham vọng; ý chí cầu tiến

  5. danh từ

    tâm chí; chí hướng; khát vọng

  6. danh từ

    khí của tim (Đông y); chí khí; tâm trạng

    • Anh ấy có chí khí rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.