心毒

心毒
xīn
tâm độc

hung tàn; tàn bạo; hung dữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ

    • Anh ta độc ác, tàn nhẫn.

  2. tính từ

    hung dữ; hung ác; dữ tợn

    • Anh ta độc ác, không ai thích anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.