心梗

心梗
xīngěng
tâm cành

nhồi máu cơ tim; đau tim (viết tắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhồi máu cơ tim; đau tim (viết tắt)

    • Anh ấy nhập viện vì nhồi máu cơ tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.