心根

心根
xīngēn
tâm căn

tận đáy lòng; nơi sâu thẳm nhất trong tâm hồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tận đáy lòng; nơi sâu thẳm nhất trong tâm hồn

    • Anh ấy giấu lời nói trong sâu thẳm trái tim.

  2. danh từ

    căn bản của tâm; (Phật giáo) manas (ý căn)

    • Phật giáo cho rằng tâm căn là nền tảng của ý thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.