心材

心材
xīncái
tâm tài

lõi gỗ; gỗ lõi (phần gỗ cứng ở trung tâm thân cây)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lõi gỗ; gỗ lõi (phần gỗ cứng ở trung tâm thân cây)

    • Tâm tài là phần trung tâm của cây.

  2. danh từ

    gỗ lõi; lõi cây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.