心智

心智
xīnzhì
tâm trí

tâm trí; trí tuệ; năng lực tinh thần

1 nghĩa#16730
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm trí; trí tuệ; năng lực tinh thần

    • Tâm trí của anh ấy rất trưởng thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.