心战

心战
xīnzhàn
tâm chiến

chiến tranh tâm lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh tâm lý

    • Tâm chiến là một loại hình chiến tranh phi quân sự.

  2. động từ

    (văn) chiến tranh tâm lý; bị khủng bố nội tâm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.