心慌

心慌
xīnhuāng
tâm hoảng

bồn chồn; hồi hộp; hoảng loạn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bồn chồn; hồi hộp; hoảng loạn

    • Anh ấy vừa nghe tin này đã hoảng hốt.

  2. động từ

    hồi hộp; tim đập loạn; (phương ngữ) nhịp tim không đều

    • Anh ấy bị tim đập nhanh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.